MA TṚN Đ̀ KỈM TRA 1 TÍT HÌNH HỌC 6

 

Cấp độ

Tn

Chủ đề

(nội dung, chương)

Nhận biết

Thng hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Chủ đề 1

Góc .Ś đo góc

Quan ḥ giữa hai góc

 

Pisa: Lúc ḿy giờ thì kim phút và kim giờ tạo thành góc

hai góc k̀ bù

 

Tnh số đo gc

 

 

 

 

 

 

 

Số cu

Số điểm Tỉ lệ %

1 cu

0,5điểm

5%

 

1 cu

0,5điểm

5%

1 cu

2 điểm

20%

 

1 cu

2điểm

20%

 

 

4 cu

5 đỉm

50%

Chủ đề 2

Tia phn giác của góc

 

Nḥn bít tia p/g của góc

tia phn giác của góc

Hỉu được tia nằm giữa hai tia còn lại

 

 

 

 

 

 

Chứng tỏ tia p/g của góc

 

 

Số cu

Số điểm Tỉ lệ %

1cu

0,5điểm

5%

1 cu

1,5điểm

15%

1 cu

0,5 điểm

5%

 

 

 

 

1 cu

1,5điểm

15%

4 cu

4 điểm

40%

Chủ đề 3

Đường tròn và tam giác

Nhận biết tam gic

 

Nḥn vị tr của điểm với đường trn

 

 

 

 

 

 

 

Số cu

Số điểm Tỉ lệ %

1 cu

0,5 điểm

5%

 

1 cu

0,5 điểm

5%

 

 

 

 

 

2cu

1 điểm

10%

Tổng số cu

Tổng số điểm

4 cu

3 điểm

30%

4 cu

3.5 điểm

35%

2cu

3,5 điểm

35%

10cu

10 điểm

100%

 

 

Gio vin

 

 

 

Đặng Phước Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TRƯỜNG THCS L THƯỜNG KIỆT

 


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016-2017

MN: HNH HỌC 6

Thời gian: 45 pht, khng kể thời gian pht đề

 


A.  TỰ LUẬN: ( Thời gian 35 )

 

Bài 1: (3,5 đỉm)

Cho hai tia Om v On đối nhau, vẽ gc

a) Tnh số đo gc

b) Vẽ tia phn giác Oq của góc , tnh số đo gc

 

Bài 2: (3,5đỉm)

Trn nữa mặt phẳng bờ AB, vẽ cc gc c số đo sau :

a)      Tnh số đo gc

b)      Chứng minh tia AD l tia phn gic của gc .

 

 

B.  TRẮC NGHIỆM : ( Thời gian 10 )

Cu 1: Cho hai gc c số đo , ta ni đ l hai gc g ?

A.    Hai gc kề b C. Hai gc kề phụ

B.     Hai gc b nhau D. Hai gc phụ nhau

 

Cu 2: Lc mấy giờ th kim pht v kim giờ tạo thnh một gc 900 ? :

A.    2 giờ B. 3 giờ C. 4 giờ D. 5 giờ

 

Cu 3: Với điều kiện no sau đy th khẳng định tia Ot l tia phn gic của gc ?

A.    Tia Ot nằm giữa hai tia OX v OY. C.

B.     D.

Cu 4: Trn nữa mặt phẳng bờ tia MA, c th ta kết luận g ?

A.    Tia MA nằm giữa hai tia MB v MC

B.     Tia MB nằm giữa hai tia MA v MC

C.     Tia MC nằm giữa hai tia MB v MA

D.    Khng thể xc định tia no nằm giữa.

 

Cu 5: Trong hnh bn c mấy tam gic ? :

 

A.    3 B. 4

C. 5 D. 6

 

Cu 6: Cho đường trn ( O; 2cm ) v điểm M sao cho OM = 1,5cm,ta ni vị tr của điểm M đối với đường trn đ cho l :

A.    Điểm M nằm trong đường trn. C. Điểm M nằm bn ngoi đường trn.

B.     Điểm M nằm trn đường trn. D. Khng thể xc định vị tr điểm M đối với đường trn.

 

 

 

Hướng dẫn chấm :

Rounded Rectangle: q
 


Rounded Rectangle: pKiểm tra tự luận : ( Thời gian 35 )

 


Text Box: a)	Tnh số đo gc   
Ta c  kề b  (0.25đ)
(V tia Om v On l hai tia đối nhau)  (0.25đ)
Nn  +  =1800 (0.5đ)
Hay  + 1200   =  1800  (0.25đ)
Suy ra  = 1800-1200 = 600  (0.25đ)
b)	Ta c tia Oq l tia phn gic  (0.5đ)
Nn  
Bài 1: (3,5 đỉm) Hnh vẽ đng 0,5 đ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


(0.5đ) (0.5đ)

 

Rounded Rectangle: DBài 2: (3,5đỉm) Hnh vẽ đng 0,5 đ

a)      Trn nữa mặt phẳng bờ AB, c

(0.5đ)

Nn tia AD nằm giữa tia AB v AC (0.25đ)

Do đ (0.25đ)

Hay (0.25đ)

Suy ra (0.25đ)

b)      Ta c tia AD nằm giữa tia AB v AC (cmt) (0.5đ)

V (0.5đ)

Nn tia AD l tia phn gic của (0.5đ)

 

 

C.     Kiểm tra tự luận : ( Thời gian 10 )

 

Cu 1 : D Cu 2: B Cu 3 : D Cu 4 : B Cu 5 : D Cu 6 : A

 

( Mỗi cu đng 0.5đ x 6 cu = 3 điểm )