TRƯỜNG THCS L THƯỜNG KIỆT

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ - LỚP 9

Năm học 2016 -2017

Thời gian l跩 b跬 45 pht (kh獼g kể thời gian ph嫢 đề)

B跬 1. (2 điểm) Cho h跩 số

a)     X塶 đinh hệ số a biết h跩 số tr瘽 đi qua điểm A(-1; -1).

b)    Với a vừa t骻 được, h緉 vẽ đồ thị h跩 số tr瘽.

B跬 2. (2 điểm) Cho phương tr髶h bậc hai: x2 5x 3 =0

a) H緉 x塶 định c塶 hệ số a, b, c, t璯h ∆

b) Kh獼g giải phương tr髶h tr瘽 h緉 t璯h tổng v t獳h hai nghiệm của phương tr髶h.

B跬 3. (3 điểm) Giải c塶 phương tr髶h sau:

B跬 4. (3 điểm) Cho phương tr髶h (1)

a)     Chứng tỏ phương tr髶h (1) lu獼 c 2 nghiệm ph滱 biệt với mọi m .

b)    T骻 m biết phương tr髶h c nghiệm bằng 2. T骻 nghiệm c犥 lại.

c) T骻 m để phương tr髶h(1)c hai nghiệm ph滱 biệt x1, x2 thỏa m緋 điều kiện: .

 

 

 

 

 

 


TRƯỜNG THCS L THƯỜNG KIỆT

KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ - LỚP 9

Năm học 2016 -2017

Thời gian l跩 b跬 45 pht (kh獼g kể thời gian ph嫢 đề)

B跬 1. (2 điểm) Cho h跩 số

c)     X塶 đinh hệ số a biết h跩 số tr瘽 đi qua điểm A(-1; -1).

d)    Với a vừa t骻 được, h緉 vẽ đồ thị h跩 số tr瘽.

B跬 2. (2 điểm) Cho phương tr髶h bậc hai: x2 5x 3 =0

a) H緉 x塶 định c塶 hệ số a, b, c, t璯h ∆

b) Kh獼g giải phương tr髶h tr瘽 h緉 t璯h tổng v t獳h hai nghiệm của phương tr髶h.

B跬 3. (3 điểm) Giải c塶 phương tr髶h sau:

B跬 4. (3 điểm) Cho phương tr髶h (1)

c)     Chứng tỏ phương tr髶h (1) lu獼 c 2 nghiệm ph滱 biệt với mọi m.

d)    T骻 m biết phương tr髶h c nghiệm bằng 2. T骻 nghiệm c犥 lại.

c) T骻 m để phương tr髶h(1)c hai nghiệm ph滱 biệt x1, x2 thỏa m緋 điều kiện: .


 

 

Đ簌 篾 V BIỂU ĐIỂM

 

B跬 1: (2đ)

a) Thay x=-1, y=-1 v跢 h跩 số y=ax2 ta c:

a(-1)2 = -1 a = -1

Vậy a=-1

b) Lập bảng gồm 5 gi trị đng

Vẽ đng parapol

B跬 2: (2đ) x2 5x 3 =0

a) Ta c a=1, b=-5, c=-3

∆=b2 4ac= (-5)2 4.1.(-3) = 37 >0

b) Theo hệ thức Vi彋 ta c:

x1+x2= -b/a = 5/1=5

x1+x2= c/a =-3/1=-3

 

0,5đ

0,5đ

 

0,5đ

0,5đ

 

0,5đ

0,5đ

 

0,5đ

0,5đ

B跬 3: (3đ)

2x(x+3)=0

2x= 0 hoặc x+3=0

x=0 hoặc x=-3

 

 

0,25đ

0,25đ

0,5đ

∆=b2 4ac= (-3)2 4.2.(-6) = 57>0

Vậy phương tr髶h c 2 nghiệm ph滱 biệt:

 

0,5đ

 

 

0,25đ

 

0,25đ

 

Ta c a-b+c = 2+13 15 =0

N瘽 phương tr髶h c 2 nghiệm ph滱 biệt :

x1 = -1 v x2 = -c/a = 15/2

 

0,25đ

0,25đ

0,5đ

B跬 4: (3đ) Cho phương tr髶h (1)

a)     = b2 4ac= m2 4(m-6) = m2 4m + 24 = (m-2)2 + 20 >0 với mọi m.

Vậy pt tr瘽 lu獼 c nghiệm với mọi m.

b)     Thay v跢 (1) ta c:

22 2m+m-6=0 m= -2

Theo hệ thức Viets ta c:

x1 + x2=-b/a =m, thay m=-2, x1 = 2 ta c:

2+x2 = -2 x2 = -4

Vậy m=-2, x2=-4

c) Theo hệ thức Viets ta c: x1+x2=-b/a=m, x1.x2=c/a=m-6

Ta c: 9 3(x1+x2)+x1x2 = 1

Thay x1+x2=m, x1.x2=m-6

9-3m+m-6=1 m= 1

 

0,75đ

0,25đ

 

 

0,5đ

 

0,5đ

 

 

0,5đ

0,25đ

 

0,25đ