TRƯỜNG THCS L THƯỜNG KIỆT

 

MA TRẬN KIỂM TRA ĐỒNG LOẠT 1 TIẾT

H姖H HỌC LỚP 7

NĂM HỌC 2016 2017

 

Cấp độ

T瘽

Chủ đề

Nhận biết

Th獼g hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Chủ đề 1

Tổng ba g鏂 của một tam gi塶

 

Tổng ba g鏂 của một tam gi塶

 

T骻 x, y

G鏂 ngo跬 của một tam gi塶

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số c漉

Số điểm

Tỉ lệ %

1 c漉

0,5đ

1c漉

1,5đ

1 c漉

0,5đ

 

 

 

 

3 c漉

2,5đ

25%

Chủ đề 2

C塶 trường hợp bằng nhau của tam gi塶.

 

Th瘱 điều kiện

(b跬 27; 64 sgk )

 

 

2 đoạn thẳng bằng nhau

 

 

Cm vu獼g g鏂/ tia ph滱 gi塶,...

 

 

 

Số c漉

Số điểm

Tỉ lệ %

1 c漉

0,5đ

 

1/3c漉

1,5đ

 

1/3c漉

1,0đ

 

1/2/3c漉

3,0đ

30%

Chủ đề 3

Tam gi塶 c滱, tam gi塶 đều, tam gi塶 vu獼g, tam gi塶 vu獼g c滱.

 

 

 

Tam gi塶 c滱, tam gi塶 đều

X塶 định dạng tam gi塶 c滱 hay đều

 

To嫕 Pisa

 

Số c漉

Số điểm

Tỉ lệ %

 

 

1 c漉

0,5đ

1/3c漉

0,5đ

 

1c漉

0,5đ

2/1/3c漉

1,5đ

15%

Chủ đề 4

Định l Py ta go

Định l Py ta go

Định l Py ta go

Xấc định dạng tam gi塶 vu獼g

 

Định l Py ta go đảo

 

 

 

 

 

 

 

Số c漉

Số điểm

Tỉ lệ %

1 c漉

0,5đ

1/2 c漉

1 c漉

0,5đ

1/2 c漉

1,0đ

 

 

 

 

3c漉

3,0 đ

30%

Tổng số c漉

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4/1/2 c漉

4 điểm

40%

2/5/6 c漉

3,5 điểm

35%

1/2/3c漉

2,0 điểm

20%

1c漉

0,5đ

5%

10c漉

10 điểm

100%

 

TRƯỜNG THCS L THƯỜNG KIỆT

 

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2016-2017

M偡: H姖H HỌC 7

Thời gian: 45 pht, kh獼g kể thời gian ph嫢 đề

 


PHẦN I. TỰ LUẬN: (7 điểm). Thời gian l跩 b跬 35 pht.

B跬 1 ( 1,5đ ) Cho h髶h vẽ sau

D Biết DE ^ Kn, DKE = 64, EDT = 70.

? 70 T璯h số đo c塶 g鏂 KDE v DTn

64 ?

K E T n

B跬 2 ( 2,5đ )

a) Cho h髶h vẽ sau:

A Biết AH ^ BC , AB = 5 cm , BH = 3cm, HC = 12 cm

T骻 độ d跬 c塶 cạnh AH v AC ( l跩 tr犥 số nguy瘽 )

5

3 12

B H C

b) Bạn Mười n鏙 Tam gi塶 c độ d跬 ba cạnh 5cm, 15cm, 13cm l tam gi塶 vu獼g. Theo em l đng hay sai? V sao?

B跬 3 () Cho Δ ABC c滱 tại A. Kẻ BH vu獼g g鏂 với AC ( H AC ) , CK vu獼g g鏂 với AB

( K AB ) .

a)      Chứng minh: AH = AK .

b)      Gọi O l giao điểm của BH v CK. Chứng minh: AO l tia ph滱 gi塶 của .

c)      Δ OBCl tam gi塶 g? V sao ?

 

 

 


PHẦN II. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm). Thời gian l跩 b跬 10 pht.

 

C漉 1 T璯h số đo g鏂 :

a)      Δ ABC c A = 35 , B = 120 th C = 25 .

b)      Δ ABC c A = 90 , B = C th B = C = 45 .

c)      Δ ABC c滱 tại A c A = 60 th A = B = C = 60 .

d)     Cả ba c漉 tr瘽 đều đng .

C漉 2 Cho Δ ABC = Δ DEF. Trong c塶 c塶h viết sau đ漧 , c塶h viết n跢 đng?

a) Δ BAC = Δ DFE b) Δ CAB = Δ FED c) Δ BAC = Δ EDF d) ΔABC = Δ FED

C漉 3 Cho Δ AMN v ΔPQR c AM = PQ , AN = QR . Để khẳng định hai tam gi塶 n輇 bằng nhau theo trường hợp c g c th cần th瘱 yếu tố n跢 bằng nhau nữa ?

a) A = Q b) M = R c) A = P d) N = Q

C漉 4 Tam gi塶 c ba độ d跬 cạnh n跢 l tam gi塶 vu獼g ?

a) 6 ; 8 ; 10 b) 9 ; 12 ; 13 c) 5 ; 12 ; 11 d) 12 ; 21 ; 16

C漉 5 Trong 1 tam gi塶 vu獼g ,

a)      B髶h phương của cạnh huyền bằng tổng hai cạnh g鏂 vu獼g .

b)      Cạnh huyền bằng tổng c塶 b髶h phương của hai cạnh g鏂 vu獼g .

c)      Cạnh huyền bằng tổng hai cạnh g鏂 vu獼g .

d)     B髶h phương của cạnh huyền bằng tổng c塶 b髶h phương của hai cạnh g鏂 vu獼g .

C漉 6 Bạn An ph嫢 biểu nội dung n跢 sai ?

a)      Trong một tam gi塶 vu獼g , hai g鏂 nhọn phụ nhau .

b)      Mỗi g鏂 ng瀡i của một tam gi塶 bằng tổng hai g鏂 trong kề với n .

c)      Tam gi塶 c hai cạnh bằng nhau th tam gi塶 đ c滱 .

d)     Nếu một tam gi塶 c滱 c một g鏂 bằng 60 th tam gi塶 đ l tam gi塶 đều .

 

Đ簌 篾 V THANG ĐIỂM

A. TỰ LUẬN ( 7đ )

B跬 1 ( 1,5đ )

0,75đ

 

 

 

 

0,75đ

Biết DE ^ Kn

D DKE vu獼g tại E c

DKE + EDK = 90 ( Phụ nhau )

64 + EDK = 90

EDK = 90 64

EDK = 26

D DTE vu獼g tại E c

DTn = TDE + TED ( G鏂 ngo跬 tam gi塶 )

DTn = 70 + 90

DTn = 160

 

 

0,25đ

0,25đ

 

0,25đ

 

0,25đ

0,25đ

0,25đ

 

B跬 2 ( 2,5đ )

a)     1,5đ

 

0,75đ

 

 

0,75đ

 

 

 

 

 

b)    

Biết AH ^ BC

D ABH vu獼g tại H c

( Định l Pytago)

AH = 4 ( cm )

D ACH vu獼g tại H c

( Định l Pytago)

AC 13 ( cm )

C 15 ,

V 225 ≠ 194 n瘽

Vậy: Tam gi塶 c độ d跬 ba cạnh 5m, 15m, 13m kh獼g phải l tam gi塶 vu獼g. Bạn Mười đ n鏙 sai.

 

 

0,25đ

0,25đ

 

0,25đ

 

0,25đ

0,25đ

 

0,25đ

 

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

 

B跬 3 (3đ)

A

 

 

 

K O H

B C

 

H髶h vẽ 0,25đ

 

a)     ) Chứng minh : AH = AK .

X彋 DAHB vu獼g tại H v DAKC vu獼g tại K

C AB = AC (Δ ABC c滱 tại A)

chung

N瘽 DAHB = DAKC ( cạnh huyền, g鏂 nhọn)

Do đ AH = AK ( hai cạnh tương ứng)

 

b)     1,25đ ) Chứng minh : AO l tia ph滱 gi塶 của .

X彋 DAHO vu獼g tại H v DAKO vu獼g tại K

C AH = AK (DAHB = DAKC)

AO cạnh chung

N瘽 DAHO = DAKO ( cạnh huyền, cạnh g鏂 vu獼g)

Do đ KAO = HAO ( hai g鏂 tương ứng)

M AO nằm giữa AH v AK

Vậy AO l tia ph滱 gi塶 của

 

c)     0,5đ) Δ OBCl tam gi塶 g? V sao ?

C ABC = ACB (Δ ABC c滱 tại A)

M ABC = ABH +HBC

ACB = ACK +KCB

Lại c ABH = ACK (DAHB = DAKC)

N瘽 HBC = KCB

Vậy DOBC c滱 tại O ( Định l )

C塶h 2 : DHBC = DKCB ( cạnh huyền, cạnh g鏂 vu獼g)

N瘽 HBC = KCB

Vậy DOBC c滱 tại O ( Định l )

 

 

 

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

 

 

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

 

0,25đ

 

 

 

 

 

0,25đ

0,25đ

 

0,25đ

0,25đ

 

 

 

B. TRẮC NGHIỆM ( 3 đ ) 1d, 2c, 3a, 4a, 5d, 6b.