Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

Tên cơ quan quản lư cấp trên trực tiếp:          PH̉NG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ NHA TRANG

Tên cơ sở giáo dục:                                         TRƯỜNG THCS LƯ THƯỜNG KIỆT            

    

                                        THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2016 – 2017

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

611

160

161

181

109

1

Tốt

410

103

113

115

79

 

(tỷ lệ so với tổng số)

67.1%

64.38%

70.19%

63.54%

72.48%

2

Khá

168

42

40

58

28

 

(tỷ lệ so với tổng số)

27.5%

26.25%

24.84%

32.04%

25.69%

3

Trung b́nh

33

15

8

8

2

 

(tỷ lệ so với tổng số)

5.4%

9.38%

4.97%

4.42%

1.83%

4

Yếu

0

0

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

611

160

161

181

109

1

Giỏi

161

41

45

42

33

 

(tỷ lệ so với tổng số)

26.35%

25.63%

27.95%

23.2%

30.28%

2

Khá

205

52

59

60

34

 

(tỷ lệ so với tổng số)

33.55%

32.5%

36.65%

33.15%

31.19%

3

Trung b́nh

188

42

43

61

42

 

(tỷ lệ so với tổng số)

30.77%

26.25%

26.71%

33.7%

38.53%

4

Yếu

50

20

14

16

2

 

(tỷ lệ so với tổng số)

8.18%

12.5%

8.7%

8.84%

1.83%

5

Kém

7

5

 

2

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

1.15

3.13

 

1.1

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

611

160

161

181

109

1

Lên lớp

554

135

147

163

109

 

(tỷ lệ so với tổng số)

90.67%

84.38%

91.3%

90.06%

100%

a

Học sinh giỏi

161

41

45

42

33

 

(tỷ lệ so với tổng số)

26.35%

25.63%

27.95%

23.2%

30.28%

b

Học sinh tiên tiến

205

52

59

60

34

 

(tỷ lệ so với tổng số)

33.55%

32.5%

36.65%

33.15%

31.19%

2

Thi lại

49

20

14

15

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

8.02%

12.5%

8.7%

8.29%

 

3

Lưu ban

8

5

 

3

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

1.31%

3.13%

 

1.66%

 

4

Chuyển trường đến/đi

1/3

0/2

 

1/1

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

0.16%/0.49%

0%/1.25%

 

0.55%/0.55%

 

5

Bị đuổi học

0

0

0

0

0

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

17

7

5

4

1

 

(tỷ lệ so với tổng số)

2.78%

4.38%

3.11%

2.21%

0.92%

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi

 16

 6

 3

 3

 

học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

 16

 6

 3

 3

2

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 0

 0

 0

 0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

109

 

 

 

109

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

109

 

 

 

109

1

Giỏi

33

 

 

 

33

 

(tỷ lệ so với tổng số)

30.3%

 

 

 

30.3%

2

Khá

34

 

 

 

34

 

(tỷ lệ so với tổng số)

31.2%

 

 

 

31.2%

3

Trung b́nh

42

 

 

 

42

 

(tỷ lệ so với tổng số)

38.5%

 

 

 

38.5%

VII

Số học sinh vào trường PTTH công lập

 

 

 

 

79

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

72,5%

VIII

Số học sinh vào trường PTTH ngoài công lập

 

 

 

 

14

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

12,8

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

316/295

81/79

83/78

101/80

51/58

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

3

 

 

 

3